thấp khớp

- X.Thấp.


một từ có hàm ý chung bao gồm một nhóm các bệnh khớp cấp tính và mạn tính do nhiều nguyên nhân khác nhau gây nên, nhưng phần lớn là chưa rõ nguyên nhân; có triệu chứng chung là sưng, đau ở khớp và phần mềm quanh khớp. Trong y học, người ta thường dùng từ TK ghép với một số từ khác để chỉ một bệnh khớp cụ thể, vd. TK cấp, TK vẩy nến, TK phản ứng, TK cận ung thư, vv. Vì là một từ chung để chỉ nhiều bệnh nên việc phòng và chữa phải dựa vào từng bệnh cụ thể.


nd. Bệnh làm khớp xương đau nhức.

thấp khớp

Lĩnh vực: y học
 rheumarthritis

bệnh thấp khớp cấp
 polyarthritisrheumatica acute
bệnh thấp khớp cơ
 muscular rheumatism
dạng thấp khớp
 rheumatoid
hột thấp khớp
 rheumatic nodules
người bệnh thấp khớp
 rheumatic
thấp khớp biến chứng não
 cerebral rheumatism
thấp khớp háng người già
 senile fugax
thấp khớp lậu
 gonorheal rheumatism
thấp khớp mạn
 chronic rheumatism
viêm cơ thấp khớp
 myositis rheumatoid
viêm màng não thấp khớp
 rheumatic meningitis
viêm van tim thấp khớp
 rheumatic valvulitis